Bỏ qua, đi tới nội dung chính
NOXH — Thông tin nhà ở xã hội
Hướng dẫn

Xác định điều kiện và hồ sơ cần chuẩn bị

Trả lời bốn câu hỏi dưới đây để biết bạn thuộc đối tượng nào và cần chuẩn bị những giấy tờ gì khi đăng ký mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội.

Câu trả lời chỉ nằm trên đường dẫn của trang này. Không cần đăng nhập, không lưu gì cả.

Bước 1

Bạn thuộc đối tượng nào?

Chọn 1 trong các đối tượng dưới đây.

Bước 2

Tình trạng nhà ở?

Bước 3

Tình trạng thu nhập?

Thu nhập của bạn được xác nhận theo cách nào?

Bước 4

Đã kết hôn?

Chọn câu trả lời ở bốn bước trên

Càng trả lời đủ, danh sách giấy tờ càng đúng với trường hợp của bạn. Chưa trả lời hết vẫn xem được danh mục đầy đủ.

Bạn chưa chọn đối tượng ở Bước 1 nên đây là danh mục đầy đủ. Chọn đối tượng để biết chính xác giấy tờ cần chuẩn bị cho trường hợp của bạn.

Hồ sơ cần chuẩn bị

5 giấy tờ cần chuẩn bị trên tổng số 11 loại trong danh mục.

Chi tiết 11 loại giấy tờ

Gõ có dấu hay không dấu đều tìm được.

  • Cần chuẩn bị

    Điền theo mẫu tại Phụ lục II Nghị định 100/2024/NĐ-CP, ký tên và nộp cho cơ quan tiếp nhận hoặc chủ đầu tư.

    Tải mẫu đơn (DOC · 51 KB)
  • Cần chuẩn bị

    Tuỳ nhóm đối tượng (người có công, hộ nghèo, người thu nhập thấp, lực lượng vũ trang...) chuẩn bị giấy xác nhận theo mẫu.

    Tải mẫu đơn (DOC · 42 KB)
  • Cần chuẩn bị

    Bản sao công chứng hoặc chứng thực Căn cước công dân/Chứng minh nhân dân, hộ chiếu (nếu có) của tất cả thành viên hộ gia đình.

  • Cần chuẩn bị

    Nơi cấp: UBND xã/phường

    Đã kết hôn: bản sao công chứng giấy đăng ký kết hôn. Độc thân: giấy xác nhận tình trạng hôn nhân do UBND xã/phường cấp.

  • Cần chuẩn bị

    Mỗi thành viên hộ gia đình chuẩn bị ít nhất một ảnh 4×6 để dán vào hồ sơ.

  • Tuỳ trường hợp

    Áp dụng khi: Chưa có nhà ở thuộc sở hữu

    Nơi cấp: UBND xã/phường

    Nộp Mẫu 03 nếu chưa có nhà ở. Nếu đã kết hôn, cả hai vợ chồng đều phải kê khai.

    Tải mẫu đơn (DOC · 45 KB)
  • Tuỳ trường hợp

    Áp dụng khi: Có nhà nhưng diện tích bình quân dưới mức quy định

    Nơi cấp: UBND xã/phường

    Nộp Mẫu 04 nếu có nhà ở nhưng diện tích bình quân dưới 15 m²/người.

    Mở mẫu đơn ở trang nguồn
  • Tuỳ trường hợp

    Áp dụng khi: Có hợp đồng lao động

    Nơi cấp: Nơi làm việc

    Thu nhập thực nhận bình quân 12 tháng liền kề: độc thân ≤ 25 triệu/tháng, độc thân nuôi con dưới 18 tuổi ≤ 35 triệu/tháng, vợ chồng tổng ≤ 50 triệu/tháng (Nghị định 136/2026/NĐ-CP). Xin xác nhận tại nơi làm việc.

    Mở mẫu đơn ở trang nguồn
  • Tuỳ trường hợp

    Áp dụng khi: Không có hợp đồng lao động

    Nơi cấp: UBND xã/phường

    Lao động tự do xin xác nhận tại UBND xã/phường nơi cư trú.

    Mở mẫu đơn ở trang nguồn
  • Tuỳ trường hợp

    Áp dụng khi: Có hợp đồng lao động · Không có hợp đồng lao động · Đã kết hôn

    Nơi cấp: Nơi làm việc hoặc UBND xã/phường của vợ/chồng

    Vợ/chồng xin xác nhận thu nhập riêng theo nơi làm việc của chính họ: có hợp đồng lao động thì xin tại nơi làm việc, không có thì xin tại UBND xã/phường nơi cư trú. Tổng thu nhập hai người không quá 50 triệu/tháng.

  • Tuỳ trường hợp

    Áp dụng khi: Sĩ quan, hạ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp thuộc lực lượng vũ trang, công an nhân dân

    Nơi cấp: Đơn vị công tác

    Chỉ áp dụng với cán bộ, chiến sĩ CAND. Xin xác nhận tại đơn vị công tác theo Mẫu 07.

    Tải mẫu đơn (PDF · 79 KB)

Đánh dấu chỉ lưu trên máy của bạn, chúng tôi không gửi thông tin này đi đâu cả.

Danh mục giấy tờ áp dụng từ 01/08/2024 theo Nghị định 100/2024/NĐ-CP và Thông tư 05/2024/TT-BXD. Áp dụng từ 01 tháng 08 năm 2024.

Mỗi địa phương có thể yêu cầu thêm giấy tờ riêng — xem hồ sơ theo địa phương.

Kết quả tham khảo theo quy định hiện hành và thông tin bạn cung cấp, không thay thế kết luận của chủ đầu tư và Sở Xây dựng khi thẩm định hồ sơ.

Thông tin trên trang này có gì chưa đúng? Báo cho chúng tôi